Biểu Phí Chuyển Tiền Agribank Cập Nhật Mới Nhất Tháng 6/2021

Biểu Phí Chuyển Tiền Agribank Cập Nhật Mới Nhất Tháng 6/2021

Agribank từ trước đến nay được biết đến là ngân hàng uy tín, luôn đặt lợi ích của khách hàng lên hàng đầu.

Mọi sản phẩm và dịch vụ của Agribank đều nhận được sự quan tâm lớn đến từ phía khách hàng, trong đó phí chuyển tiền Agribank được khách hàng chú ý hơn cả khi thực hiện các giao dịch.

Trongn bài viết này, VayTinChap24h.Vn sẽ cập nhật cho bạn biểu phí dịch vụ ngân hàng Agribank mới nhất nhé!

Dịch Vụ Chuyển Tiền Ngân Hàng Agribank

Hiện nay dịch vụ chuyển tiền Agribank đang cung cấp cho khách hàng 2 tiện ích là chuyển tiền trong nước và chuyển tiền ra nước ngoài. Cụ thể như sau:

Chuyển Tiền Trong Nước

Khách hàng chỉ cần có tài khoản ngân hàng Agribank hoặc giấy tờ tùy thân là có thể chuyển tiền tại ngân hàng. Khách hàng có thể chuyển qua các kênh như:

  • Chuyển tiền qua offline: tại các PGD/ Chi nhánh hay tại các cây ATM.
  • Chuyển tiền qua online như: Internet Banking/ Mobile Banking.
  • Chuyển tiền nhanh qua liên ngân hàng 24/7.
Phí chuyển tiền Agribank mới nhất.

Chuyển Tiền Quốc Tế

Khi chuyển tiền qua nước ngoài khách hàng sẽ chuyển qua Western Union. Điều này mang đến nhiều tiện ích hấp dẫn cho khách hàng như:

  • Tốc độ chuyền nhanh chóng: Người thu hưởng sẽ nhận được tiền chỉ trong vòng vài phút.
  • Người thu hưởng không cần mở tài khoản tại Ngân hàng.
  • Người thụ hưởng có thể nhận tiền tại các đại lý của Western Union trên thế giới và không mất phí giao dịch.

Loại tiền khi gửi đi là: USD và Loại tiền khi nhận về là: USD hoặc VND.

Biểu phí chuyển tiền Agribank cập nhật 2021

Biểu phí chuyển tiền Agribank sẽ bao gồm phí chuyển tiền Agribank cùng hệ thống ngân hàng và phí chuyển tiền Agribank khác hệ thống ngân hàng, phí chuyển tiền Agribank tại trụ ATM và phí chuyển tiền Agribank qua hệ thống Internet Banking. Cụ thể như sau:

Phí Chuyển Tiền Agribank Cùng Hệ Thống Ngân Hàng

Mức phí khi chuyển sẽ được quy định theo từng trường hợp cụ thể. Vì vậy khi bạn muốn chuyển tiền cùng hệ thống NHNo thì mức phí sẽ là:

  • 0–11.000 đồng nếu cùng là 1 chi nhánh NHNo.
  • 01–0.05% số tiền chuyển đi/ giao dịch nếu chi nhánh NHNo cùng thuộc tại 1 thành phố.
  • 02–0.06% số tiền chuyển đi /giao dịch nếu chi nhánh NHNo không cùng thuộc thành phố.

Cụ thể phí chuyển tiền Agribank trong cùng hệ thống ngân hàng như sau:

GIAO DỊCH CÙNG HỆ THỐNG AGRIBANK
1.1. Đối với khách hàng có tài khoản
1.1.1. Mở tài khoản tiền gửi
  • Mở tài khoản tiền gửi
Miễn phí
  • Số dư tối thiểu: Thực hiện theo quy định của Agribank
1.1.2. Gửi, rút tiền từ tài khoản (giao dịch tiền mặt)
1.1.2.1. Tại chi nhánh mở tài khoản
Nộp tiền mặt bằng VNDMiễn phí
Trường hợp nộp tiền mặt VND mệnh giá nhỏ từ 5.000 đồng trở xuống và số tiền nộp từ 100 triệu đồng trở lên.0,03%20.000đ2.000.000đ
Nộp tiền mặt bằng USD có mệnh giá < 50 USD0.30%2 USD200 USD
Nộp tiền mặt bằng USD có mệnh giá ≥ 50 USD0.20%2 USD200 USD
Nộp tiền mặt ngoại tệ khác0.40%4 USD200 USD
Nộp tiền mặt bằng EUR0.30%2 EUR150 EUR
Rút TM VND (Không thu phí đối với các trường hợp rút tiền mặt để gửi tiền tiết kiệm, nộp vào tài khoản TT khác mở tại chi nhánh giao dịch, trả nợ tiền vay, trả phí dịch vụ…)0-0,1%5.000đThỏa thuận nhưng không thấp hơn 0,005% số tiền giao dịch
Rút TM từ TK USD lấy USD0.20%2 USD
Rút TM từ TK ngoại tệ khác0.40%4 USD
Rút TM từ TK EUR lấy EUR0.30%2  EUR
1.1.2.2.   Khác   chi   nhánh   mở   tài khoản
Nộp VND cùng huyện; thị xã hoặc tương đương0%-0,02%10.000 đ500.000đ
Nộp VND khác huyện; thị xã hoặc tương đương0,01%-10.000 đ1.500.000đ
Nộp VND giữa các chi nhánh thuộc các quận nội thành TP Hà Nội, TP Hồ Chí Minh0%-0,02%10.000 đ1.000.000 đ
Nộp VND giữa các chi nhánh thuộc các quận nội thành TP Hà Nội, TP Hồ Chí Minh thuộc ngoại thành TP Hà Nội, TP Hồ Chí Minh0,01%10.000 đ1.500.000 đ
Nộp VND khác: Tỉnh, TP0,03%- 0,06%20.000đ3.000.000đ
Riêng chi nhánh thuộc các quận nội thành TP Hà Nội, TP Hồ Chí Minh thành TP Hà Nội, TP Hồ Chí Minh0,03%20.000 đ2.000.000đ
Nộp tiền mặt ngoại tệ khác0.45%5 USD200 USD
Rút TM VND từ tài khoản (TGTT, TGTK) cùng tỉnh, TP0,005%-0,02%15.000đ3.000.000đ
Riêng chi nhánh thuộc các quận nội thành TP Hà Nội, TP Hồ Chí Minh0,01%15.000đ3.000.000đ
Rút TM VND từ tài khoản (TGTT, TGTK) khác tỉnh, TP0,02%-0,06%20.000đ3.000.000đ
Riêng chi nhánh thuộc các quận nội thành TP Hà Nội, TP Hồ Chí Minh0,02%20.000đ3.000.000đ
1.1.3. Giao dịch chuyển khoản
1.1.3.1. Chuyển khoản đi (Bao gồm chuyển tiền cho khách hàng có tài khoản hoặc nhận tiền bằng chứng minh nhân dân/Thẻ căn cước công dân/Hộ chiếu…)
Cùng chi nhánh mở TK
  •  Chuyển khoản VND
Miễn phí
  • Chuyển khoản ngoại tệ (theo quy định của pháp lệnh ngoại hối NHNN)
Miễn phí
Khác chi nhánh mở TK
  •  Chuyển khoản VND cùng huyện, thị xã hoặc tương đương
Miễn phí
  • Chuyển khoản VND khác huyện, thị xã hoặc tương đương
0,01%10.000 đ500.000 đ
  • Chuyển khoản giữa các chi nhánh thuộc các quận nội thành TP Hà Nội, TP Hồ Chí Minh
Miễn phí
  • Chuyển khoản giữa các chi nhánh
  • Chuyển khoản giữa các chi nhánh thuộc các quận nội thành với các chi nhánh thuộc ngoại thành TP Hà Nội, TP Hồ Chí Minh
0,01%10.000 đ500.000 đ
  • Chuyển khoản VNĐ khác Tỉnh, TP
0,02%-0,04%20.000đ3.000.000đ

Bảng biếu phí chuyển tiền cùng hệ thống Agribank.

Phí Chuyển Tiền Agribank Khác Hệ Thống Ngân Hàng

Tương tư với phí chuyển tiền Agribank cùng ngân hàng, phí chuyển khác ngân hàng cũng có những quy định cụ thể cho từng trường hợp như sau:

Nội dungMức phíTối thiểuTối đa
Đối với khách hàng có tài khoản tại Agribank
1. Chuyển tiền đi
Chuyển đi khác hệ thống cùng tỉnh, TP với số tiền < 500 trđ0,01%- 0,03%15.000 đ
Riêng chi nhánh thuộc các quận nội thành TP Hà Nội, TP Hồ Chí Minh0,01%15.000 đ1.000.000đ
Chuyển đi khác hệ thống cùng tỉnh TP với số tiền ≥ 500 trđ0,03%- 0,05%15.000 đ
Riêng chi nhánh thuộc các quận nội thành TP Hà Nội, TP Hồ Chí Minh0,03%15.000 đ1.000.000 đ
Chuyển ngoại tệ cùng tỉnh, TP0.03%2 USD30 USD
Chuyển ngoại tệ khác tỉnh, TP0.05%5 USD50 USD
Chuyển tiền đi khác hệ thống khác tỉnh, TP0,05%- 0,08%20.000 đ3.000.000đ
2. Chuyển tiền đến
Nhận chuyển tiền đến trả vào TK từ ngân hàng trong nướcMiễn phí

Phí chuyển tiền Agribank khác hệ thống ngân hàng.

Xem thêm:

Phí Chuyển Tiền Agribank Tại Trụ ATM

Hiện nay rất nhiều khách hàng lựa chọn chuyển tiền qua cây ATM. Bởi sự thuận tiện, dễ dàng của nó, đặc biệt thời gian chuyển – nhận lại rất nhanh chóng. Vậy phí chuyển tiền qua cây ATM được ngân hàng Agribank quy định như sau:

  • Cùng hệ thống ngân hàng thì chi phí chuyển tiền sẽ là: 3.300 VNĐ/GD
  • Chuyển khoản liên ngân hàng thì mức phí sẽ là:  8.800 VNĐ/GD

Phí Chuyển Tiền Agribank Qua Hệ Thống Internet Banking

Phí chuyển tiền Agribank qua Internet Banking cũng được quy định rõ ràng. Theo đó các mức phí được chia theo từng trường hợp sau:

Chuyển khoảnMức phí Tối thiểuTối đa
Internet banking Agribank
Chuyển khoản trong cùng hệ thống0,02%3.000đ800.000đ
Chuyển khoản khác hệ thống0,025%10.000đ1.000.000đ
E-Mobile Banking
Trong cùng hệ thống
<= 10.000.000đ2.000đ/giao dịch
>10.000.000đ đến <=25.000.000đ5.000đ/giao dịch
>25.000.000đ7.000đ/giao dịch
Chuyển khoản liên ngân hàng0.05%8.000đ15.000đ

Phí chuyển tiền Agribank qua Internet Banking.

Phí Chuyển Tiền Trong Cùng Hệ Thống

Trong trường hợp này thì Agribank quy định mức phí chuyển dựa vào số tiền trên một lần giao dịch.

  • Phí chuyển là 1000 VNĐ/GD nếu chuyển dưới 1.000.000 đồng.
  • Phí chuyển là 2000 VNĐ/GD nếu chuyển từ 1000000–10000000 đồng.
  • Phí chuyển là 3000 VNĐ/GD nếu chuyển trên 10000000 đồng.

Phí Chuyển Tiền Khác Ngân Hàng

Mức phí khi chuyển tiền liên ngân hàng tính bằng 0.05% cho tổng số tiền chuyển qua Mobile Banking hoặc Internet Banking thông qua ứng dụng A Transfer Agribank và dịch vụ Vntopup Agribank. Điều này đã được ngân hàng Agribank quy định rất rõ ràng.

Hạn Mức Chuyển Tiền Tại Ngân Hàng Agribank

Ngoài phí chuyển tiền Agibank thì hạn mức chuyển tiền cũng được nhiều khách hàng quan tâm. Sau đây là những nội dung quan trong Agribank quy định về hạn mức chuyển tiền.

Hạn Mức Chuyển Tiền Hàng Ngày

Hiện tại ngân hàng Agribank quy định hạn mức chuyển tiền trong ngày như sau:

Đơn vị: Triệu đồng 

STT Loại giao dịchThẻ ghi nợ nội địa Thẻ ghi nợ quốc tế Thẻ tín dụng
Hạng  

Chuẩn

Hạng 

Vàng

Hạng  

Chuẩn

Hạng 

Vàng

Hạng 

Chuẩn

Hạng 

Vàng

Hạng 

Bạch  

Kim

1Tại ATM
a)Gửi tiềnKhông hạn chếKhông áp dụng
b)Rút/ứng tiền mặt255025501550100
c)Chuyển khoản5010050100Không áp dụng
d)Rút tiền bằng mãTheo hạn mức rút tiền của thẻ tạo mãKhông áp dụng
2Thanh toán hàng hoá, dịch vụ tại POS

ĐVCNT

Không hạn chế5010030100200
3Tại POS quầy giao dịch
a)Rút/ứng tiền mặtKhông hạn chếTối đa 50% hạn mức

tín dụng

b)Chuyển khoảnKhông hạn chếKhông áp dụng
c)Nộp tiền vào tài

khoản thanh toán

Không hạn chếKhông áp dụng
4Giao dịch Internet5
5Giao dịch MOTOKhông áp dụngBằng hạn mức giao dịch Internet
6Hạn mức rút/ứng tiền mặt tại nước ngoàiÁp dụng theo hạn mức rút/ứng tiền mặt/ngày nhưng không quá 30

Hạn Mức Giao Dịch Tại Máy ATM

Hạn mức giao dịch tại ATM cũng được ngân hàng Agribank quy định rõ ràng, các bạn có thể tham khảo như sau:

STTLoại giao dịchThẻ do Agribank phát hànhThẻ do TCPHT khác phát hành
Thẻ ghi nợ nội địaThẻ ghi nợ
quốc tế
Thẻ tín dụng
1Chuyển khoản100Tối đa bằng
hạn mức
chuyển khoản/ngày
Không áp dụng
2Rút/ứng tiền mặt53
3Rút tiền bằng mã5Không áp dụng
4Gửi tiền tại CDM100 (200 tờ)Không áp dụng

Hạn Mức Giao Dịch Qua Internet Banking

Khi giao dịch qua Internet Banking, ngân hàng Agribank quy định hạn mức giao dịch cụ thể như sau:

Khách hàng cá nhânKhách hàng tổ chức
Khách hàng sử dụng thiết bị xác thực OTP Hard Token.

Tối đa 200 triệu đồng/ lần giao dịch (không hạn chế số lần giao dịch).

Tối đa 1 tỷ đồng/ ngày.

Khách hàng đăng ký sử dụng thiết bị xác thực OTP Hard Token.

Tối đa 1 tỷ đồng/ lần giao dịch (không hạn chế số lần giao dịch).

Tối đa 8 tỷ đồng/ ngày.

Khách hàng đăng ký sử dụng thiết bị xác thực OTP SMS Token:

Tối đa 20 triệu đồng/ lần giao dịch (không hạn chế số lần giao dịch).

Tối đa 100 triệu đồng/ ngày

Hạn mức chuyển khoản tối đa/ngày lên đến 300 triệu đồng (khách hàng là cá nhân).

2,5 tỷ đồng (khách hàng là tổ chức).

Hạn mức giao dịch qua Internet Banking.

Chuyển Tiền Từ Agribank Sang Ngân Hàng Khác Mất Bao Lâu Thì Nhận Được Tiền?

Khi chuyển tiền từ ngân hàng Agribank sang ngân hàng khác các bạn nên chuyển vào giờ hành chính, nếu qua giờ hành chính hệ thống gửi tiền sẽ không cho phép gửi.

Tùy vào số lượng giao dịch cũng như thời điểm giao dịch mà gửi tiền liên ngân hàng đến nhanh hay chậm.

Nếu ngân hàng Agribank liên kết với ngân hàng đó thì thời gian chuyển sẽ nhanh hơn, tuy nhiên vào những ngày thường không phải dịp lễ Tết số lương giao dịch nhiều thời thời gian nhận tiền cũng sẽ ảnh hưởng 1 chút.

Hoặc nếu bạn gửi vào những ngày cuối tuần như thứ 6, thứ 7, chủ nhật thì ngày nhận được tiền cũng sẽ chậm hơn bình thường 1 chút.

Nếu có vấn đề phát sinh trong các giao dịch chuyển tiền và nhận tiền, bạn có thể liên hệ qua số hotline – tổng đài Agribank để được tư vấn cụ thể.

Một Số Lưu Ý Khi Chuyển Tiền Tại Agribank

Ngoài phí chuyển tiền Agribank thì khi chuyển tiền các bạn cần lưu ý 1 số điểm sau:

  • Khách hàng nên chọn ATM ở nơi có nhiều người đi lại như các nơi có siêu thi, trung tâm mua sắm… Đặc biệt nếu có bảo vệ trông giữ thì đó là lựa chọn tốt nhất khi chuyển tiền.
  • Kiểm tra thật kỹ các thông tin trước khi chuyển khoản, từ đó đảm bảo độ chính xác cao. Nếu nhập sai thông tin người thu hưởng sẽ không nhận được tiền mà bạn thì mất tiền oan.
  • Chú ý tất cả các mức phí khi chuyển khoản, chuyển khoản cùng ngân hàng sẽ không mất chi phí. Tuy nhiên chuyển khoản liên ngân hàng bạn sẽ mất 1 khoản phí nhất định.

Share this post

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *